Lò Đốt Than

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHO LOẠI LÒ HƠI ĐỐT THAN

1. Nồi hơi đốt than ống nước ba-lông ngang (Nồi hơi đốt than ống nước dạng E:)

Đặc điểm kỹ thuật:

– Kiểu ống nước tuần hoàn tự nhiên.

– 2 ba-lông bố trí theo chiều ngang.

– Ghi tĩnh.

– Cấp than, thải xỉ: thủ công.

– Hiệu suất lò: 75 – 78%.

– Nhiên liệu đốt: Than cục, than cám, củi… 

Thông số Đơn vị Mã hiệu nồi hơi
LT0.75/10E LT1/10E LT1.5/10E LT2/10E LT2.5/10E
Năng suất sinh hơi kg/h 750 1000 1500 2000 2500
Áp suất làm việc (1) bar 8 10 10 10 10
Nhiệt độ hơi bão hòa oC 175 183 183 183 183
Diện tích tiếp nhiệt kg/h 25 30 53 80 90
Suất tiêu hao nhiên liệu (2) m3 85 125 185 250 320
Thể tích chứa hơi m3 0.12 0.26 0.35 0.45 0.53
Thể tích chứa nước m3 0.98 1.05 1.95 2.53 2.87
Kích thước nồi hơi (3)
Dài m 2.65 2.65 3.35 3.60 3.60
Rộng m 1.20 1.45 2.20 2.40 3.00
Cao m 2.50 2.50 2.70 3.00 3.00

2. Nồi hơi đốt than ống nước ba-lông dọc (Nồi hơi đốt than ống nước dạng KE:)

Đặc điểm kỹ thuật:

– Kiểu ống nước tuần hoàn tự nhiên.

– 2 ba-lông bố trí theo chiều dọc.

– Ghi tĩnh, ghi lật.

– Cấp than: Cơ giới (máy rải than) hoặc thủ công.

– Hiệu suất lò: > 74%

– Nhiên liệu đốt: Than cục, than cám, củi…

Thông số Đơn vị Mã hiệu nồi hơi
LT3/10KE LT4/10KE LT5/10KE LT6/10KE LT7/10KE LT8/10KE
Năng suất sinh hơi kg/h 3000 4000 5000 6000 7000 8000